Biểu mẫu miễn phí · Thiết kế kho
Bảng hỏi chủ đầu tư trước khi thiết kế kho logistics
49 câu hỏi trong 8 nhóm mà đơn vị tư vấn cần chủ đầu tư trả lời trước khi lập phương án: hàng hoá và vận hành, tổng mặt bằng, kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải và phòng cháy chữa cháy. Trả lời đủ từ đầu giúp tránh sửa thiết kế nhiều vòng.
Cách dùng
Tải file Excel, điền cột "Trả lời của Chủ đầu tư"; mục chưa xác định ghi "Chưa rõ". Cột "Ví dụ trả lời" là thông số tham khảo từ các kho đã thiết kế, không phải khuyến nghị cho mọi dự án. Gửi lại cho CGD kèm trích lục ranh giới đất và quy định xây dựng của khu công nghiệp.
Danh sách câu hỏi
| Stt | Câu hỏi | Gợi ý của tư vấn | Ví dụ trả lời |
|---|---|---|---|
| I | THÔNG TIN CHUNG | ||
| 1 | Tên dự án, chủ đầu tư, người đầu mối (họ tên, chức vụ, điện thoại, email) | ||
| 2 | Vị trí khu đất (KCN/CCN, tỉnh), diện tích đất (m²), hình dạng, các mặt tiếp giáp đường | Gửi kèm trích lục/bản đồ ranh giới | |
| 3 | Pháp lý đất: GCN đầu tư, hợp đồng thuê đất/thuê lại đất KCN, quy hoạch chi tiết 1/500 | Có / Đang làm / Chưa có | Chưa có HĐ thuê đất; không cần GCN đầu tư |
| 4 | Chỉ tiêu quy hoạch của KCN: mật độ xây dựng, tầng cao, khoảng lùi, tỷ lệ cây xanh | Theo quy định KCN — CĐT cung cấp nếu có | Cây xanh tối thiểu 20%: đồng ý |
| 5 | Mục đích sử dụng: kho thường / kho lạnh / kho ngoại quan / kho hàng nguy hiểm / trung tâm phân phối | Chọn 1 hoặc nhiều | Kho thường |
| 6 | Mô hình khai thác: tự khai thác / cho thuê (1 khách hay nhiều khách) / xây theo yêu cầu khách (BTS) | ||
| 7 | Tiến độ mong muốn: hồ sơ thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật – thi công, khởi công, đưa vào khai thác | Ghi tháng/năm | |
| 8 | Ngân sách / suất đầu tư dự kiến (đồng/m² sàn) và phạm vi tư vấn (thiết kế, dự toán, xin phép, giám sát) | ||
| 9 | Có dự án tham chiếu muốn làm theo không (tên, ảnh, hồ sơ)? | Theo các kho đã làm của CĐT | |
| II | HÀNG HOÁ VÀ VẬN HÀNH | ||
| 1 | Loại hàng hoá lưu kho, đặc tính (dễ cháy, hoá chất, pin lithium, thực phẩm, hàng lạnh) | Quyết định phương án PCCC | Hàng thường |
| 2 | Có kho hoá chất / hàng nguy hiểm không? Nếu có: tên, nhóm nguy hiểm, khối lượng | ||
| 3 | Cách lưu trữ: để sàn / kệ selective / kệ drive-in / kệ cao tầng; số tầng kệ, chiều cao xếp hàng tối đa (m) | Để trên sàn, có thể lắp kệ; 5 tầng kệ | |
| 4 | Thiết bị nâng hạ: xe nâng điện/dầu, reach truck, AGV; số lượng; có khu sạc ắc quy không (số vị trí) | Nhà sạc ắc quy 5 vị trí | |
| 5 | Số ngày làm việc/tháng, số ca/ngày, số người mỗi ca | Tính cấp nước, XLNT, bãi xe | 30 ngày × 2 ca; 10–15 người/ca |
| 6 | Lưu lượng xe ra vào/ngày, loại xe lớn nhất (container 40', xe 15 tấn...), khu chờ xe | ||
| 7 | Có yêu cầu kiểm soát nhiệt độ/độ ẩm, chống côn trùng, phòng sạch không? | Không chống côn trùng | |
| III | HẠ TẦNG TỔNG MẶT BẰNG | ||
| 1 | Đường nội bộ: bê tông xi măng hay bê tông nhựa (asphalt); tải trọng xe thiết kế | Bê tông xi măng | |
| 2 | Đường PCCC quanh nhà và chỗ tránh xe chữa cháy (tối thiểu 7×8 m) — vị trí đề xuất | Đường sau kho tối thiểu 3,5 m; chỗ tránh xe đặt ở vị trí vách ngăn giữa 2 kho | |
| 3 | Cổng – hàng rào: mặt nào rào thoáng, mặt nào rào kín; nhà bảo vệ, barrier, cân xe | 2 mặt tiền rào thoáng, 2 mặt bên rào kín | |
| 4 | Bãi đỗ xe con, xe máy, xe tải; mái che xe | ||
| 5 | Khu phụ trợ cần bố trí: nhà bơm – bể nước PCCC, trạm biến áp, máy phát điện, trạm XLNT, nhà rác, nhà sạc | Đánh dấu hạng mục cần có | Có đủ các hạng mục |
| IV | KIẾN TRÚC | ||
| 1 | Diện tích kho dự kiến (m²), số khoang/kho, có chia vách ngăn cháy giữa các kho không | ||
| 2 | Chiều cao thông thủy / chiều cao khai thác tối đa của kho (m) | Phụ thuộc chiều cao kệ | [cần CĐT xác nhận] |
| 3 | Cốt sàn kho so với sân (dock cao hay dock thấp), số cửa dock, kích thước cửa | Sàn kho cao hơn sân 1,2 m; cửa cuốn 5,17 × 5,17 m | |
| 4 | Sàn nâng thuỷ lực (dock leveler): số lượng, tải trọng, công suất; mái che dock | 6 dock, 6 tấn, 0,75 kW; cấp điện cho dock | |
| 5 | Bao che kho: tường gạch cao bao nhiêu, phía trên tôn; vật liệu mái; tấm lấy sáng; cách nhiệt mái | Tường gạch cao 3 m, trên thưng tôn | |
| 6 | Hoàn thiện sàn kho: mài đánh bóng / tăng cứng (loại vật liệu) / sơn epoxy | Tăng cứng gốc lithium (loại Ashford Formula) | |
| 7 | Thông gió – chiếu sáng tự nhiên: louver, cửa sổ, khe thoáng, tấm lấy sáng mặt đứng | Louver; không cửa sổ; lấy sáng mặt đứng theo khoang cột | |
| 8 | Khu văn phòng: số tầng, kết cấu (BTCT hay thép – sàn deck), trần, chiều cao thông thủy | 2 tầng, sàn deck, trần thạch cao, thông thủy 2,82 m | |
| 9 | Số người và số phòng văn phòng; phòng quản lý riêng; phòng họp, nhà ăn, WC, nhà tắm, phòng thay đồ | 20–30 người; 3–4 phòng/tầng; 1 phòng quản lý | |
| 10 | Yêu cầu hình thức công trình, màu sắc nhận diện thương hiệu, biển hiệu | ||
| 11 | Có hướng tới chứng chỉ công trình xanh (EDGE, LEED, LOTUS) hoặc điện mặt trời áp mái không? | ||
| V | KẾT CẤU | ||
| 1 | Hoạt tải sàn kho (tấn/m²) theo loại kệ và hàng | 5 tầng kệ ≈ 3 tấn/m² | |
| 2 | Bước cột / nhịp mong muốn (ảnh hưởng bố trí kệ, lối xe nâng) | ||
| 3 | Tải trọng treo mái (điện mặt trời, quạt, đường ống sprinkler) | ||
| 4 | Có tài liệu khảo sát địa chất chưa? Nếu chưa, CGD có khảo sát không? | ||
| VI | ĐIỆN – ĐIỀU HOÀ – THÔNG GIÓ – ĐIỆN NHẸ | ||
| 1 | Trạm biến áp: máy khô hay máy dầu; kios ngoài trời hay phòng trạm; công suất dự kiến | Kios hợp bộ ngoài trời, máy dầu | |
| 2 | Máy phát điện dự phòng: có/không, phụ tải ưu tiên | ||
| 3 | Điều hoà văn phòng: cục bộ hay trung tâm (VRV/chiller); vị trí cục nóng | Cục bộ; cục nóng trước kho | |
| 4 | Thông gió kho: tự nhiên (louver) + quạt công nghiệp gắn tường / quạt trần HVLS | Louver + quạt công nghiệp gắn tường | |
| 5 | Chiếu sáng kho: lux yêu cầu, đèn LED high-bay, cảm biến | ||
| 6 | Điện nhẹ: LAN, điện thoại, wifi, CCTV (kho, sân, hàng rào), kiểm soát ra vào, báo động | LAN/thoại ở VP, bảo vệ; CCTV kho và sân đường | |
| VII | CẤP THOÁT NƯỚC – XỬ LÝ NƯỚC THẢI | ||
| 1 | Nguồn cấp nước (KCN / giếng), điểm đấu nối | ||
| 2 | Nước thải: chủ yếu sinh hoạt hay có nước thải sản xuất; tiêu chuẩn đầu ra (cột A/B/C theo KCN) | Sinh hoạt (WC, nhà tắm); đầu ra theo yêu cầu KCN | |
| 3 | Trạm XLNT: bể BTCT hay module composite; CGD đề xuất công nghệ hay CĐT tự thuê nhà cung cấp | Tư vấn đề xuất công nghệ và thiết kế luôn trạm | |
| 4 | Thoát nước mưa: điểm đấu nối, hồ điều hoà (nếu KCN yêu cầu) | ||
| VIII | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | ||
| 1 | Hệ thống chữa cháy kho: sprinkler (loại ESFR/thường), họng nước vách tường, trụ ngoài nhà | Phụ thuộc loại hàng và chiều cao xếp | |
| 2 | Báo cháy tự động, hút khói, chiếu sáng sự cố, lối thoát nạn | ||
| 3 | CĐT có yêu cầu bảo hiểm (FM Global...) hay chỉ theo quy chuẩn Việt Nam? | ||
Phương án phòng cháy chữa cháy, tiêu chuẩn nước thải đầu ra và chỉ tiêu quy hoạch phụ thuộc loại hàng, chiều cao xếp hàng và quy định của từng khu công nghiệp; tư vấn sẽ rà theo quy chuẩn hiện hành khi lập hồ sơ.